Băng tải cao su trắng

Mô tả Sản phẩm Các vành đai có các đặc tính kéo dài ít sợi dọc và sợi ngang trong troughability tốt, khả năng chịu nước tốt, độ bền ướt tốt, thích hợp cho môi trường, đường dài và nặng tải vận chuyển vật liệu 2.Suitable cho vừa, khoảng cách dài và giao thông vận tải nặng tải của vật liệu như tổng hợp, xi măng, than, Foundry than, hạt, Hard Rock, sản phẩm gỗ, cát vv

The technical specification of Food Grade NN and EP Rubber Conveyor Belt:

Rubber Cover Grade & Standard No:

 

Type

Rubber Cover Type

Tensile strength at

break(N/mm2)

Elongation

at break %

Abrasion

mm3

Abrasion

Resistant

RCB-AR-M

24

450

120

RCB-AR-Y

20

400

150

RCB-AR-W

18

400

90

RCB-AR-N18

18

450

200

RCB-AR-N

17

400

200

RCB-AR-A

17

400

70

RCB-AR-Z

15

400

250

RCB-AR-II

14

350

280

RCB-AR-L

10

350

300

Oil

Resistant

RCB-FOR

12

300

300

RCB-MOR

15

450

250

RCB-LOR

17

450

200

Heat

Resistant

RCB-HR-T1-100oC

17

400

250

RCB-HR-T2-125oC

15

350

250

RCB-HR-T3-150oC

13

350

250

RCB-HR-T4-180oC

11

350

280

RCB-HR-T5-300oC

10

350

300

FR/AR/AS

Resistant

RCB-ARAS

18

450

200

RCB-FRAS

14

400

250

RCB-FR

12

350

300

Cold

Resistant

RCB-CR-T1-- -30oC

17

350

300

RCB-CR-T2-- -50oC

14

300

300

Chemicl

Resistant

RCB-ANTI-ACID

14

400

250

RCB-ANTI-ALKALI

14

400

250

 

Hỗ trợ trực tuyến
  • Kinh doanh - 0943040068
  • Kỹ thuật - 0949040068